corallorhiza trifida

Học thuật
Thân thiện
corallorhiza trifida

A small cluster of pale corallorhiza trifida grows on the forest floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật: Tên khoa học của một loài lan không hoặc gần như không , thuộc chi Corallorhiza. Cây thân màu vàng nhạt đến xanh lục, mang hoa màu sắc tương tự với cánh môi dưới màu trắng. Loài này phân bố từ miền bắc Mexico kéo dài lên phía bắc qua Hoa Kỳ đến Alaska.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Corallorhiza trifida is a chlorophyll-deficient orchid. (Corallorhiza trifida một loài lan thiếu hụp diệp lục.)
    • We found a small population of Corallorhiza trifida in the forest. (Chúng tôi tìm thấy một quần thể nhỏ của loài Corallorhiza trifida trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Tên loài "Corallorhiza trifida" luôn được viết in nghiêng theo quy ước phân loại học. Từ "trifida" trong tên loài có thể ám chỉ đặc điểm hình thái ( dụ: chia ba).
    • The study focused on the mycorrhizal associations of Corallorhiza trifida. (Nghiên cứu tập trung vào mối quan hệ nấm rễ của loài Corallorhiza trifida.)
Biến thể từ gần giống
  • Coralroot: Tên gọi chung cho các loài trong chi Corallorhiza, do hệ thống rễ giống san hô.
    • Early coralroot is another common name for Corallorhiza trifida. ("Early coralroot" một tên gọi phổ biến khác cho Corallorhiza trifida.)
Từ đồng nghĩa
  • Early coralroot: Tên gọi thông thường bằng tiếng Anh.
  • Yellow coralroot: Tên gọi thông thường khác, dựa trên màu sắc thân hoa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ riêng chỉ tên loài khoa học.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ riêng chỉ tên loài khoa học.

corallorhiza trifida

A small cluster of pale corallorhiza trifida grows on the forest floor.

Noun
  1. loài cây gần như không , cuống màu hơi vàng hoặ hơi xanh giống màu hoa, hoa môi dưới màu trắng, sốngmiền Bắc Mexico